ringer
ringer /ˈɹɪŋə(ɹ)/ nghĩa là kẻ giả mạo, đồ giả
Các nghĩa
-
kẻ giả mạo, đồ giả
A top performer.
I turned my ringer off.
Tom is a dead ringer for John.
He's a dead ringer for his brother.
-
người được đưa vào để tăng cường đội (thường là gian lận)
The champion shearer of a shearing shed.
Dạng khác
- ringers plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ