← Từ điển

ringer

B2 noun

ringer /ˈɹɪŋə(ɹ)/ nghĩa là kẻ giả mạo, đồ giả

Các nghĩa

  1. kẻ giả mạo, đồ giả

    A person who places rings or bands on a bird's leg.

    I turned my ringer off.

    Tom is a dead ringer for John.

    He's a dead ringer for his brother.

  2. người được đưa vào để tăng cường đội (thường là gian lận)

    A stockman, a cowboy.

    australia

  3. ngựa đua gian lận (dùng tên ngựa khác)

    In the game of horseshoes, the event of the horseshoe landing around the pole.

  4. xe gian lận (được nhân bản hoặc cắt ghép)

    A game of marbles where players attempt to knock each other's marbles out of a ring drawn on the ground.

    uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ