← Từ điển

ring

A1 noun

ring /ɹɪŋ/ nghĩa là vành (có đơn vị)

Các nghĩa

  1. vành (có đơn vị)

    A family of sets that is closed under finite unions and set-theoretic differences.

    It's over between us. Give me back my ring!

    I heard the school bell ring.

    In case of fire, ring the bell.

  2. vành (không nhất thiết có đơn vị)

    A family of sets closed under finite union and finite intersection.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn