ring
ring /ɹɪŋ/ nghĩa là vành (có đơn vị)
Các nghĩa
-
vành (có đơn vị)
A family of sets that is closed under finite unions and set-theoretic differences.
It's over between us. Give me back my ring!
I heard the school bell ring.
In case of fire, ring the bell.
-
vành (không nhất thiết có đơn vị)
A family of sets closed under finite union and finite intersection.
Dạng khác
- rings plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn