← Từ điển

rind

C1 verb

rind /ɹaɪnd/ nghĩa là gọt vỏ, bóc vỏ

Các nghĩa

  1. gọt vỏ, bóc vỏ

    To remove the rind from.

    transitive

    Can you eat the cheese rind as well?

    We squeeze the orange and throw away the rind.

    The freshest watermelon is discovered by knocking on its rind.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn