← Từ điển

righty

B2 noun

righty nghĩa là người thuận tay phải

Các nghĩa

  1. người thuận tay phải

    A right-handed person.

    us · informal

    Righty tighty, lefty loosey.

  2. người cánh hữu

    A right-wing person.

    uk · informal

Dạng khác