← Từ điển

rightfully

B2 adv

rightfully /ˈɹaɪtfəli/ nghĩa là một cách công bằng, chính đáng

Các nghĩa

  1. một cách công bằng, chính đáng

    In accordance with what is right or just.

    Near-synonym: fairly

  2. một cách đúng đắn, chính xác

    Rightly, correctly.

    Ne euer will it [King Arthur's sword] breake, ne euer bend. / Wherefore Morddure it rightfully is hight.

Dạng khác