← Từ điển

riffle

C2 noun

riffle /ˈɹɪfəl/ nghĩa là ghềnh nông, chỗ nước chảy xiết

Các nghĩa

  1. ghềnh nông, chỗ nước chảy xiết

    In seal engraving, a small metal disc at the end of a tool.

Dạng khác