← Từ điển

ridiculing

C2 noun

ridiculing nghĩa là sự chế giễu, sự nhạo báng

Các nghĩa

  1. sự chế giễu, sự nhạo báng

    The act of exposing to ridicule.

    Killings that are not wicked could exist, as could ridiculings that are wicked.

Dạng khác