riddling
riddling nghĩa là phần cặn bã còn lại sau khi sàng lọc
Các nghĩa
-
phần cặn bã còn lại sau khi sàng lọc
The posing or solving of a riddle.
Dạng khác
- riddlings plural
riddling nghĩa là phần cặn bã còn lại sau khi sàng lọc
phần cặn bã còn lại sau khi sàng lọc
The posing or solving of a riddle.