← Từ điển

rick

A2 verb

rick /ɹɪk/ nghĩa là trẹo, sái

Các nghĩa

  1. trẹo, sái

    To slightly sprain or strain the neck, back, ankle etc; to wrench.

    Rick is my nickname.

    "Do you have a nickname?" "Yes, it's Rick."

    Rick was over the moon about passing the exam.

  2. móc, giật móc

    To pierce with a hook by means of a sudden jerk or pull.

    dialectal · transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn