rick
rick /ɹɪk/ nghĩa là trẹo, sái
Các nghĩa
-
trẹo, sái
To heap up (hay, etc.) in ricks.
Rick is my nickname.
"Do you have a nickname?" "Yes, it's Rick."
Rick was over the moon about passing the exam.
Dạng khác
- ricks present, singular, third-person
- ricking participle, present
- ricked participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn