riches
riches /ɹɪt͡ʃɪz/ nghĩa là của cải, tài sản
Các nghĩa
-
của cải, tài sản
Money, goods, wealth, treasure.
He is rolling in riches.
Wisdom is better than riches.
Children are poor men's riches.
-
sự giàu có, sự phong phú
An abundance of anything desirable.
You will enjoy the riches of this forest.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn