ribbing
ribbing /ˈɹɪbɪŋ/ nghĩa là trêu chọc, đùa cợt
Các nghĩa
-
trêu chọc, đùa cợt
jesting; joking
Tom copped a fair bit of ribbing about his battered old car.
Dạng khác
- more ribbing comparative
- most ribbing superlative
ribbing /ˈɹɪbɪŋ/ nghĩa là trêu chọc, đùa cợt
trêu chọc, đùa cợt
jesting; joking
Tom copped a fair bit of ribbing about his battered old car.