← Từ điển

ribbing

C2 adj

ribbing /ˈɹɪbɪŋ/ nghĩa là trêu chọc, đùa cợt

Các nghĩa

  1. trêu chọc, đùa cợt

    jesting; joking

    Tom copped a fair bit of ribbing about his battered old car.

Dạng khác