← Từ điển

ribavirin

C2 noun

ribavirin /ˌɹaɪ.bəˈvaɪ.ɹɪn/ nghĩa là ribavirin (thuốc kháng virus phổ rộng, chất tương tự tổng hợp của guanosine, dùng điều trị viêm gan C mạn tính và nhiễm virus hợp bào hô hấp)

Các nghĩa

  1. ribavirin (thuốc kháng virus phổ rộng, chất tương tự tổng hợp của guanosine, dùng điều trị viêm gan C mạn tính và nhiễm virus hợp bào hô hấp)

    A synthetic analog of guanosine with chemical formula C₈H₁₂N₄O₅ that inhibits viral nucleic acid synthesis and is used as a broad-spectrum antiviral drug especially in the treatment of respiratory syncytial virus infection and chronic hepatitis C.

    countable · uncountable

Dạng khác