rib
rib /ɹɪb/ nghĩa là cây lưỡi chó
Các nghĩa
-
cây lưỡi chó
Hound's-tongue (Cynoglossum officinale).
I have a broken rib.
I just cracked a rib.
Tom has a broken rib.
-
cây bạc hà thơm
Costmary (Tanacetum balsamita).
-
cải xoong
Watercress (Nasturtium officinale).
Dạng khác
- ribs plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn