← Từ điển

rib

B2 noun

rib /ɹɪb/ nghĩa là cây lưỡi chó

Các nghĩa

  1. cây lưỡi chó

    Hound's-tongue (Cynoglossum officinale).

    I have a broken rib.

    I just cracked a rib.

    Tom has a broken rib.

  2. cây bạc hà thơm

    Costmary (Tanacetum balsamita).

  3. cải xoong

    Watercress (Nasturtium officinale).

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn