← Từ điển

rhythmical

C2 adj

rhythmical /ˈɹɪð.mɪ.kəl/ nghĩa là có nhịp điệu, nhịp nhàng

Các nghĩa

  1. có nhịp điệu, nhịp nhàng

    rhythmic

    Children learn to respond to rhythmical sounds from a very young age.

Dạng khác