rhomboid
rhomboid nghĩa là hình bình hành không phải hình thoi cũng không phải hình chữ nhật
Các nghĩa
-
hình bình hành không phải hình thoi cũng không phải hình chữ nhật
A parallelogram which is neither a rhombus nor a rectangle.
Meronyms: angle, side; see also Thesaurus:polygon
-
cơ thoi (cơ ở vai)
Any of several muscles that control the shoulders.
-
khối có các mặt hình thoi
A solid shape which has rhombic faces.
Dạng khác
- rhomboids plural