← Từ điển

rhomboid

C2 noun

rhomboid nghĩa là hình bình hành không phải hình thoi cũng không phải hình chữ nhật

Các nghĩa

  1. hình bình hành không phải hình thoi cũng không phải hình chữ nhật

    A parallelogram which is neither a rhombus nor a rectangle.

    Meronyms: angle, side; see also Thesaurus:polygon

  2. cơ thoi (cơ ở vai)

    Any of several muscles that control the shoulders.

  3. khối có các mặt hình thoi

    A solid shape which has rhombic faces.

Dạng khác