← Từ điển

rho

C1 noun

rho /ɹoʊ/ nghĩa là chữ cái rho (thứ 17 trong bảng chữ cái Hy Lạp)

Các nghĩa

  1. chữ cái rho (thứ 17 trong bảng chữ cái Hy Lạp)

    The seventeenth letter of the Modern Greek and Classical alphabets and the nineteenth letter of Old and Ancient.

  2. hệ số rho (độ nhạy của giá quyền chọn đối với lãi suất phi rủi ro)

    The sensitivity of the option value to the risk-free interest rate.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn