← Từ điển

rhine

C1 noun

rhine /ɹaɪn/ nghĩa là mương, rãnh nước

Các nghĩa

  1. mương, rãnh nước

    A watercourse; a ditch for water.

    uk · dialectal

    the Black Ditch and the Langmoor Rhine

  2. kênh dẫn nước nối với sông

    A running waterway that links a ditch or stream to a river.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn