← Từ điển

Rhea

C1 name

Rhea /ɹeɪ/ nghĩa là Rhea (nữ thần Titan, mẹ của các vị thần Olympia)

Các nghĩa

  1. Rhea (nữ thần Titan, mẹ của các vị thần Olympia)

    A surname.

    Rhea Silvia was a vestal virgin.

    Romulus was the son of Rhea Silvia.

    Zeus is the son of Cronus and Rhea.

  2. Rhea (vệ tinh của Sao Thổ)

    An unincorporated community in Rhea's Mill Township, Washington County, Arkansas, United States.

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn