← Từ điển

rhapsodic

C2 adj

rhapsodic nghĩa là hết sức xúc động, say sưa

Các nghĩa

  1. hết sức xúc động, say sưa

    highly emotional; rapturous

  2. thuộc về khúc ca tụng, gồm những khúc ca tụng

    Of or relating to rhapsody; consisting of rhapsody

  3. rối rắm, rời rạc

    confused, unconnected

    broadly