← Từ điển

returnee

C2 noun

returnee /ɹɪˌtɝˈniː/ nghĩa là người trở về, người hồi hương

Các nghĩa

  1. người trở về, người hồi hương

    Someone who comes back or returns, especially to their own country or region.

  2. người gửi trả lại

    A person who sends something back.

Dạng khác