← Từ điển

retouch

C2 verb

retouch /ɹɪˈtʌtʃ/ nghĩa là sửa lại, chỉnh sửa (ảnh, chi tiết)

Các nghĩa

  1. sửa lại, chỉnh sửa (ảnh, chi tiết)

    To improve something (especially a photograph), by adding or correcting details, or by removing flaws.

    transitive

  2. nhuộm lại chân tóc cho hợp màu

    To colour the roots of hair to match hair previously coloured.

    transitive

  3. mài lại lưỡi (công cụ đá) bằng cách đẽo thêm

    To modify a flint tool by making secondary flaking along the cutting edge.

Dạng khác