retooling
retooling /ɹiːˈtuːlɪŋ/ nghĩa là việc trang bị lại hoặc sửa đổi
Các nghĩa
-
việc trang bị lại hoặc sửa đổi
The fact or process of re-equipping or modifying something.
Dạng khác
- retoolings plural
retooling /ɹiːˈtuːlɪŋ/ nghĩa là việc trang bị lại hoặc sửa đổi
việc trang bị lại hoặc sửa đổi
The fact or process of re-equipping or modifying something.