← Từ điển

reshuffling

C2 noun

reshuffling nghĩa là sự xáo trộn lại, sự sắp xếp lại

Các nghĩa

  1. sự xáo trộn lại, sự sắp xếp lại

    An act in which something is reshuffled

    gerund

    Tebboune has announced a government reshuffling.

Dạng khác