resh
resh /ɹɛʃ/ nghĩa là chữ cái thứ hai mươi trong nhiều bảng chữ cái Semit
Các nghĩa
-
chữ cái thứ hai mươi trong nhiều bảng chữ cái Semit
The twentieth letter of many Semitic alphabets/abjads (Phoenician, Aramaic, Hebrew, Syriac, Arabic and others). It is homologous with Greek rho and Latin r.
Dạng khác
- reshes plural