resetting
resetting nghĩa là sự đặt lại, sự cài đặt lại
Các nghĩa
-
sự đặt lại, sự cài đặt lại
The act by which something is reset.
Dạng khác
- resettings plural
resetting nghĩa là sự đặt lại, sự cài đặt lại
sự đặt lại, sự cài đặt lại
The act by which something is reset.