← Từ điển

repulsive

B2 adj

repulsive /ɹɪˈpʌlsɪv/ nghĩa là ghê tởm, đáng ghét

Các nghĩa

  1. ghê tởm, đáng ghét

    Tending to rouse aversion or to repulse; disgusting.

    a repulsive smell

  2. có tính đẩy, có khả năng đẩy

    Having the capacity to repel.

  3. lạnh lùng, xa cách, khó gần

    Cold; reserved; forbidding.

Dạng khác