← Từ điển

reprimanding

C2 noun

reprimanding nghĩa là sự khiển trách, sự quở trách

Các nghĩa

  1. sự khiển trách, sự quở trách

    The act of giving a reprimand.

    countable · uncountable

    Stop reprimanding Tom!

    Tom is reprimanding Mary.

    You enjoy reprimanding Tom, don't you?

Dạng khác