← Từ điển

replenished

C2 adj

replenished /ɹɪˈplɛnɪʃt/ nghĩa là được bổ sung, đầy lại

Các nghĩa

  1. được bổ sung, đầy lại

    That has been refilled; restored to capacity or fullness, full.

    Tom replenished stock.

    Knowledge that is not replenished daily diminishes.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ