← Từ điển

repay

B1 verb

repay /ɹiˈpeɪ/ nghĩa là trát lại (hắc ín, nhựa đường, v.v.)

Các nghĩa

  1. trát lại (hắc ín, nhựa đường, v.v.)

    To pay (cover with tar, pitch, etc.) again.

    I must repay the debt.

    Lend money only to such as will repay it.

    I would like to repay him for his kindness.

Dạng khác