← Từ điển

Reno

B2 name

Reno /ˈriːnoʊ/ nghĩa là sông Reno

Các nghĩa

  1. sông Reno

    A large city, the county seat of Washoe County, in northwestern Nevada, United States.

    countable · uncountable

    I'm in love with Jean Reno.

    I fell in love with Jean Reno.

    Jean Reno is my favorite actor.

  2. Reno (địa phương ở Úc)

    A surname.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ