← Từ điển

reigning

C1 adj

reigning /ˈɹeɪnɪŋ/ nghĩa là đương nhiệm, đang trị vì

Các nghĩa

  1. đương nhiệm, đang trị vì

    Currently ruling or holding a position.

    not-comparable

    The reigning world heavyweight champion said he'd defend his title once more and then retire even if he won.

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ