rehousing
rehousing nghĩa là việc chuyển đến nơi ở mới, việc tái định cư
Các nghĩa
-
việc chuyển đến nơi ở mới, việc tái định cư
The movement of a person or thing to a new residence or place of storage.
Dạng khác
- rehousings plural
rehousing nghĩa là việc chuyển đến nơi ở mới, việc tái định cư
việc chuyển đến nơi ở mới, việc tái định cư
The movement of a person or thing to a new residence or place of storage.