regards
regards /ɹɪˈɡɑɹdz/ nghĩa là lời hỏi thăm, lời chúc
Các nghĩa
-
lời hỏi thăm, lời chúc
A greeting to pass on to another person.
Give my regards to your brother when you next see him.
-
lời chào kết thư
A greeting at the end of a letter or e-mail communication.
Regards, John. Kind regards, Peter.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ