← Từ điển

refurnish

C2 verb

refurnish nghĩa là trang bị lại, sắm đồ mới cho

Các nghĩa

  1. trang bị lại, sắm đồ mới cho

    To furnish again; to get new furniture for.

    transitive

    I'm planning to refurnish my flat.

  2. cung cấp lại, cấp lại

    To supply or provide anew.

    transitive

    The soldiers were refurnished with provisions.

Dạng khác