reem
reem /ɹiːm/ nghĩa là nới rộng khe ghép (giữa các tấm ván vỏ tàu) để xảm
Các nghĩa
-
nới rộng khe ghép (giữa các tấm ván vỏ tàu) để xảm
To open (the seams of a vessel's planking) for the purpose of calking them.
Dạng khác
- reems present, singular, third-person
- reeming participle, present
- reemed participle, past
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn