← Từ điển

ree

C2 adj

ree /ɹiː/ nghĩa là điên cuồng, hung dữ, quá khích

Các nghĩa

  1. điên cuồng, hung dữ, quá khích

    Wild; fierce; outrageous; overexcited; frenzied; delirious; crazy.

    dialectal

    "I saw,", says I, "he was a ree-brained divell, but thought nothing of it, as all the British are so when they come abroad."

  2. ngà ngà say, chuếnh choáng

    Befuddled with liquor; half-drunk; tipsy.

    dialectal

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn