← Từ điển

ree

C2 verb

ree /ɹiː/ nghĩa là nổi điên, phát cuồng

Các nghĩa

  1. nổi điên, phát cuồng

    To become extremely excited; fly into a rage.

    dialectal · intransitive

  2. kích động, làm phấn khích

    To drive into a state of excitement; fire with enthusiasm.

    dialectal · transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn