← Từ điển

redress

C1 noun

redress /ɹiˈdɹɛs/ nghĩa là sự sửa chữa, sự đính chính

Các nghĩa

  1. sự sửa chữa, sự đính chính

    The redecoration of a previously existing film set so that it can double for another set.

Dạng khác