recusal
recusal /ɹɪˈkjuːzəl/ nghĩa là sự rút lui khỏi việc xét xử/quyết định do xung đột lợi ích
Các nghĩa
-
sự rút lui khỏi việc xét xử/quyết định do xung đột lợi ích
An act of recusing; removing oneself from a decision/judgment because of a conflict of interest.
Dạng khác
- recusals plural