recounting
recounting nghĩa là sự kể lại, sự thuật lại
Các nghĩa
-
sự kể lại, sự thuật lại
An act in which something is recounted
Yanni was recounting the story again.
Dạng khác
- recountings plural
recounting nghĩa là sự kể lại, sự thuật lại
sự kể lại, sự thuật lại
An act in which something is recounted
Yanni was recounting the story again.