← Từ điển

recorder

B1 noun
us /ɹiˈkɔɹ.dəɹ/

recorder /ɹiˈkɔː.də/ nghĩa là máy ghi âm, máy ghi hình, máy quay

Các nghĩa

  1. máy ghi âm · máy ghi hình · máy quay

    An apparatus for recording; a device which records.

    Is this your tape recorder?

    Bob and Mary play the recorder.

    I paid 40,000 yen for this tape recorder.

  2. thẩm phán tòa án thành phố

    A judge in a municipal court.

Dạng khác