← Từ điển

recasting

C2 noun

recasting nghĩa là sự đúc lại, sự biến đổi

Các nghĩa

  1. sự đúc lại, sự biến đổi

    The casting of something into a different form; a transformation.

    countable · uncountable

  2. sự điều chỉnh khoản vay

    The adjustment of a loan that would otherwise be defaulted.

    countable · uncountable

Dạng khác