← Từ điển

recap

C1 noun

recap /ˈɹiːkæp/ nghĩa là tái cấp vốn bằng đòn bẩy

Các nghĩa

  1. tái cấp vốn bằng đòn bẩy

    A recapitulation.

    Before we begin with today's agenda, Alice will give us a recap of recent decisions.

Dạng khác