recap
recap /ˈɹiːkæp/ nghĩa là tái cấp vốn bằng đòn bẩy
Các nghĩa
-
tái cấp vốn bằng đòn bẩy
A recapitulation.
Before we begin with today's agenda, Alice will give us a recap of recent decisions.
Dạng khác
- recaps plural
recap /ˈɹiːkæp/ nghĩa là tái cấp vốn bằng đòn bẩy
tái cấp vốn bằng đòn bẩy
A recapitulation.
Before we begin with today's agenda, Alice will give us a recap of recent decisions.