recantation
recantation nghĩa là sự rút lại lời tuyên bố, sự từ bỏ ý kiến
Các nghĩa
-
sự rút lại lời tuyên bố, sự từ bỏ ý kiến
The act of recanting or something recanted.
Dạng khác
- recantations plural
recantation nghĩa là sự rút lại lời tuyên bố, sự từ bỏ ý kiến
sự rút lại lời tuyên bố, sự từ bỏ ý kiến
The act of recanting or something recanted.