← Từ điển

recalcitrant

C2 adj

recalcitrant /ɹɪˈkæl.sɪ.tɹənt/ nghĩa là ngang bướng, ương ngạnh, không chịu tuân lệnh

Các nghĩa

  1. ngang bướng, ương ngạnh, không chịu tuân lệnh

    Marked by a stubborn unwillingness to obey authority.

    His nimble fancy was recalcitrant to mental discipline.

  2. không hợp tác, khó gần

    Unwilling to cooperate socially.

  3. khó xử lý, khó vận hành

    Difficult to deal with or to operate.

  4. không giữ được lâu, bị hư do khô hoặc đông lạnh

    Not viable for an extended period; damaged by drying or freezing.

Dạng khác