← Từ điển

ream

C2 noun

ream /ɹiːm/ nghĩa là hàng đống tài liệu

Các nghĩa

  1. hàng đống tài liệu

    Cream; also, the creamlike froth on ale or other liquor; froth or foam in general.

    northern-england · scotland · uk · dialectal

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn