← Từ điển

razzleberry

C2 noun

razzleberry nghĩa là loại quả mọng hỗn hợp mâm xôi và dâu đen (dùng cho bánh nướng, nước ép...)

Các nghĩa

  1. loại quả mọng hỗn hợp mâm xôi và dâu đen (dùng cho bánh nướng, nước ép...)

    Applied to pies, juices, etc. made with a mixture of raspberries and blackberries.

    uncountable

  2. loại quả mọng chung chung hoặc hư cấu

    A generic or fictional type of berry.

    countable · uncountable

Dạng khác